Chào mừng bạn đến thăm nhà tôi!

This website is updated with the latest news about me and belongs to me.
If you want to use my articles, please contact me :)
Everyone has some secrets they cannot share. Please be a polite reader.
Don't be too curious about things that are none of your business! A million thanks!!!



Thứ Ba, 11 tháng 12, 2012

Cùng nhau học tiếng Lào (9)

Bảy ngày trong một tuần      ເຈັດມື້ໃນໜື່ງອາທິດ    Chết mự nay a thít nừng

Thứ hai:    ວັນຈັນ    Văn chăn

Thứ ba:    ວັນອັງຄານ    Văn ăng khan

Thứ tư:    ວັນພຸດ    Văn phút

Thứ năm:    ວັນພະຫັດ    Văn phạ hắt

Thứ sáu:    ວັນສຸກ    Văn súc

Thứ bảy:    ວັນເສົາ    Văn sảu

Chủ Nhật:    ວັນອາທິດ    Văn a thít

Ngày làm việc:    ວັນເຮັດວຽກ    Văn hết việc

Ngày lao động:     ວັນອອກແຮງງານ     Văn oọc heng ngan

Trong ngày lao động:    ໃນວັນອອກແຮງງານ    Nay văn oọc heng ngan

Ngày nghỉ:    ວັນພັກ    Văn phắc

Hàng tuần:    ແຕ່ລະອາທິດ    Tè lạ a thít

Cùng nhau học tiếng Lào (8)

Thời gian trong ngày   ເວລາໃນມື້   Vê la nay mự

Phút:  
ນາທີ    Na thi

Giây:    
ວິນາທີ   Vị na thi

Giờ, tiếng, tiết:    
ໂມງ,ຊົ່ວໂມງ    Mông, xùa mông

Nửa tiếng:    
ເຄິ່ງຊົ່ວໂມງ    Khờng xùa mông.

Mười lăm phút:    
ສິບຫ້ານາທີ    Síp hạ na thi

Hàng giờ:    
ເປັນຊົ່ວໂມງ    Pên xùa mông

Từng giờ:    
ທຸກຊົ່ວໂມງ    Thúc xùa mông

Mấy giờ rồi?    
ຈັກໄມງແລ້ວ    Chắc mông lẹo (Chắc: Mấy?)

Mười hai giờ rồi:    
ສິບສອງໂມງແລ້ວ    Síp soỏng mông lẹo

Tám giờ mười phút:    
ແປດໂມງສິບນາທີ   Pẹt mông, síp na thi

Chín giờ 30 phút:    
ເກົ້າໂມງສາມສິບນາທີ    Cậu mông, sảm síp na thi

Mười giờ sáng tôi xin gặp cô nhé:    
ສິບໂມງເຂົ້າຂ້ອຍຂໍພົບເຈົ້າເດີ    Síp mông xạu khọi khỏ phốp chạu đơ.

Chị có thể đợi em 5 phút nhé:    
ເອື້ອຍອາດຈະລໍຖ້ານ້ອງຫ້ານາທີເດີ    Ượi ạt chạ lo thạ nọng hạ na thi đơ

Em sẽ đến cơ quan chị khoảng 10h nhé:    
ນ້ອງຈະໄປເຖິງຫ້ອງການເອື້ອຍໃນເວລາສິບໂມງເດີ    Noọng chạ pay thởng họng kan ượi nay vê la síp mông đơ

Cùng nhau học tiếng Lào (7)

Thời gian thông dụng  ເວລາໂດຍທົ່ວໄປ  Vê la đôi thùa pay
 

Thời gian sắp tới: ເວລາໃນບໍ່ຊ້ານີ້  Vê la nay bò xạ nị

Buổi sáng: ຕອນເຊົ້າ  Ton xạu

Từ sáng sớm: ແຕ່ເຊົ້າໆ  Tè xạu xạu

Trong buổi sáng: ໃນເວລາຕອນເຊົ້າ  Nay ve la ton xạu

Buổi trưa: ຕອນສວາຍ  Ton soải

Buổi chiều: ຕອນແລງ  Ton leng

Buổi tối: ຕອນຄ່ຳ  Ton khằm

Ban đêm: ຕອນເດິກ  Ton đớc

Nửa đêm: ເວລາທ່ຽງຄືນ  Vê la thiềng khưn

Ban ngày: ຕອນເວັນ  Ton vên

Ngày hôm qua: ມື້ວານນີ້   Mự van nị

Ngày hôm nay: ມື້ນີ້   Mự nị

Bây giờ: ດຽວນີ້   Điêu nị

Ngày mai: ມື້ອື່ນ  Mự ừn

Đi ngay bây giờ: ໄປດຽວນີ້ເລີຍ  Pay điêu nị lơi

Đến liên tục: ມາເລືອຍໆ  Ma lượi lượi

Đi sớm đi muộn: ໄປເຊົ້າ,ໄປຊ້າ  Pay xạu, pay sạ

Trong thời gian qua: ໃນເວລາທີ່ຜ່ານມາ  Nay vê la thì phàn ma

Trong khoảng thời gian 8h sáng: ໃນເວລາແປດໂມງເຊົ້າ  Nay vê la pẹt mông xạu

Kịp thời: ທັນການ  Thăn kan

Đúng thời hạn quy định: ຖຶກຕາມເວລາທີ່ກຳນົດ  Thực tam vê la thì căm nốt

Xong xuôi: ສຳເລັດຄັກແນ່,ຮຽບຮ້ອຍ  Sẳm lết khắc nè, hiệp họi

Trong một thời: ໃນຊົວງໜື່ງ  Nay xuồng nừng

Chậm trễ:  ຊັກຊ້າ,ບໍ່ທັນເວລາ  Xắc xạ, bò thăn vê la

Chậm nhất: ຢ່າງຊ້າທີ່ສຸດ   Dàng xạ thì sút

Ngày kia: ມື້ຮື  Mự hư

Trước đây: ກ່ອນໜ້ານີ້  Kòn nạ nị

Đêm nay: ຄືນນີ້   Khưn nị

Khuya khoắt: ເດິກດື່ນທ່ຽງຄືນ   Đớc đừn thiềng khưn

Buổi sáng nay:   ຕອນເຊົ້ານີ້   Ton sạu nị

Buổi trưa nay: ຕອນທ່ຽງນີ້  Ton thiềng nị

Buổi chiều nay: ຕອນແລງນີ້  Ton leng nị

Sáng ngày mai: ເຊົ້າມື້ອື່ນ  Sạu mự ừn

Tuần sau: ອາທິດໜີາ   A thít nạ

Trong thời gian 2 tuần: ໃນເວລາສອງອາທິດ  Nay vê la soỏng a thít

Trong thời gian 2, 3 ngày: ໃນເວລາສອງສາມມື້  Nay ve la soỏng xảm mự

Nửa tiếng: ເຄົ່ງຊົ່ວໂມງ  Khờng xùa mông

Trong thời gian 10 phút: ໃນເວລາສິບນາທີ  Nay vê la síp na thi

Được 2 tuần rồi: ໄດ້ສອງອາທິດແລ້ວ  Đạy soỏng a thít lẹo

Được 30 phút rồi: ໄດ້ສາມສິບນາທີແລ້ວ  Đạy sảm síp na thi lẹo

Trong 1 tuần: ໃນໜື່ງອາທິດ  Nay nừng a thít

Sau 2 tuần: ພາຍຫລັງສອງອາທິດ  P’hai lẳng soỏng a thít

Tôi không có thời gian: ຂ້ອຍບໍ່ມີເວລາ  Khọi bò mi vê la

Cùng nhau học tiếng Lào (6)

Hỏi thăm, tạm biệt : ຖາມຂ່າວຄາວ-ການສັ່ງລາ     Thảm khào khao – can xằng la

Tạm biệt:                 ລາກ່ອນ                                     La còn

Đi nhé tạm biệt:        ໄປເດີລາກ່ອນ                                Pay đơ, la còn

Chúc ngủ ngon:       ນອນຫລັບຝັນດີ,ລາຕີສະຫວັດ                 Non lắp phẳn đi, la ty sa vặt

Tôi xin gửi lời thăm anh Sơn nhé:   ຂ້ອຍຂໍຝາກຄວາມຢາມອ້າຍເຊີນແດ່ເດີ     Khọi khỏ phạc khoam dam ại Sơn đè đơ

Xin chúc chị hạnh phúc và may mắn: ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເອື້ອຍຈິ່ງມີຄວາມສຸກ ແລະ ໂຂກດີ  Khỏ uôi phon hạy ượi chồng mi khoam xúc lẹ xộc đi

Vui vẻ tự nhiên nhé:         ມ່ວນຊື່ນຕາມສະປາຍເດີ                Muồn xừn tam sạ bai đơ

Cảm ơn bạn cũng vậy nhé: ຂອບໃຈ,ເຈົ້າກໍ່ເຊັ່ນດຽວກັນເດີ          Khọp chay chạu cò xền điêu căn đơ

Chúc chị chóng bình phục: ອວຍພອນໃຫ້ເອື້ອຍຈົ່ງຫາຍປ່ວຍໂດຍໄວ  Uôi phon hạy ượi chồng hải puồi đôi vay

Xin chúc bạn lên đường bình an: ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເພື່ອນເດີນທາງດ້ວຍຄວາມສະຫວັດດີພາບ  Khỏ uôi phon hạy phườn đơn thang đuội khuôm sa vắt đi phạp

Xin chúc mừng sự thành công tốt đẹp của bạn: ຂໍສະແດງຄວາມຍີນດີນຳຜົນສຳເລັດຂອງເພື່ອນ  Khỏ sạ đeng khoam nhin đi năm phôn xẳm lết khỏng phườn.

Năm mới xin chúc chị và gia đình mạnh khoẻ hạnh phúc: ປີໃໝ່ຂໍອວຍພອນເອື້ອຍພ້ອມດ້ວຍຄອບຄົວຈົ່ງແຂງແຮງ ແລະ ມີຄວາມສຸກ  Py mày khỏ uôi phon ượi phọm đuội khọp khua chồng khẻng heng lẹ mi khuôm xúc.


Chúc mừng năm mới: ສະບາຍດີປີໃໝ່,ອວຍພອນປີໃໝ່             Sạ bai đi py mày, uôi phon py mày

Chúc mừng ngày sinh nhật: ສຸກສັນວັນເກີດ                     Xúc sẳn văn cợt

Rất vui mừng được gặp bạn: ດີໃຈຫລາຍທີ່ໄດ້ພົບເຈົ້າ            Đi chạy lải thì đạy phốp chạu

Cùng nhau học tiếng Lào (5)

Yêu cầu - Xin mời          ການຂໍຮ້ອງ-ເຊື່ອເຂີນ            Can khỏ hoọng – xừa xơn

Xin mời đợi một chút:         ກະລຸນາລໍຖ້າບຶດໜື່ງ              Cạ lu na lo thạ bứt nừng

Xin mời vào:                     ເຊີນເຂົ້າມາ                       Xơn khậu ma

Xin mời ngồi:                     ຂໍເຊີນນັ່ງ                         Khỏ xơn nằng

Hướng dẫn tôi đọc từ này với: ແນະນຳຂ້ອຍອ່ນຄຳນີ້ແດ່       Nẹ năm khọi àn khăm nị đè.

Chị có thể bảo tôi được không? ເອື້ອຍອາດຈະບອກຂ້ອຍໄດ້ບໍ?  Ượi ạt chạ boọc khọi đạy bo?

Cho tôi xem được không?           ໃຫ້ຂ້ອຍເບີ່ງແດ່ໄດ້ບໍ?         Hạy khọi bờng đè đạy bo?

Làm ơn lấy cho tôi với: ກະລຸນາເອົາໃຫ້ຂ້ອຍແດ່                   Cạ lu na au hạy khọi đè

Làm ơn giúp tôi với: ກະລຸນາຊ່ວຍຂ້ອຍແດ່                          Cạ lu na xuồi khọi đè

Xem đi, xem nào:    ເບິ່ງແມ, ເບິ່ງດຸ                                 Bờng me, bường đu.


Cùng nhau học tiếng Lào (4)

Hỏi thăm lẫn nhau ການຖາມຂ່າວຄາວ   Can thảm khào khao

Thế nào, anh có khỏe không? ຈັງໃດສະບາຍດີບໍ່ອ້າຍ?   Chăng đay sạ bai đi bo ại?

Cám ơn, tôi vẫn khỏe  ຂອບໃຈຂ້ອຍແຂງແຮງດີ   Khọp chay, khọi khẻng heng đi

Hôm nay tôi cảm thấy mệt  ມື້ນີ້ຂ້ອຍຮູ້ສຶກເມື່ອຍ Mự nị khọi hụ sức mười

Cảm ơn, dạo này tôi không được khỏe lắm  ຂອບໃຈຊ່ວງນີ້ຂ້ອຍບໍ່ຄ່ອຍແຂງແຮງປານດີ
Khọp chay, xuồng nị khọi bò khẻng heng pan đay

Tôi bị cúm  ຂ້ອຍເປັາຫວັດ  Khọi pên vắt

Vợ anh có khỏe không?  ເມຍອ້າຍສະບາຍດີບໍ?   Mia ại sạ bai đi bò?

Cám ơn, chị ấy vẫn khỏe   ຂອບໃຈເອື້ອຍສະບາຍດີຢູ່   Khọp chay, ượi sạ bai đi dù

Anh cần gì?   ອ້າຍຕ້ອງການຫຍັງ?   Ại toọng can nhẳng?

Tôi có thể giúp được không?  ຂ້ອຍສາມາດຊ່ວຍໄດ້ບໍ?  Khọi sả mạt xuồi đạy bò?

Anh giúp tôi được không?  ອ້າຍຊ່ວຍຂ້ອຍແດ່ໄດ້ບໍ?  Ại xuồi khọi đè đạy bo?

Chị Bua Chăn có ở nhà không?  ເອື້ອຍບົວຈັນຢູ່ເຮືອນບໍ?  Ượi Bua Chăn dù hươn bò?

Tôi xin gặp chị Bua Chăn được không?  ຂ້ອຍຂໍພົບເອື້ອຍບົວຈັນໄດ້ບໍ?
Khọi khỏ p’hốp ượi Bua Chăn đạy bò?

Bây giờ cô ấy ở đâu?  ດຽວນື້ລາວຢູ່ໃສ?   Điêu nị lao dù sảy?

Chị có bút không?   ເອື້ອຍມີປາກກາບໍ?  Ưởi mi pạc ka bo?

Cái này là gì?   ອັນນີ້ແມ່ນຫຍັງ?   Ăn nị mèn nhẳng?

Cái này giá bao nhiêu?   ອັນນີ້ລາຄາເທົ່າໃດ?   Ăn nị la kha thầu đậy?

Cái kia là gì?  ອັນນັ້ນແມ່ນຫຍັງ?  Ăn nặn mèn nhẳng?

Cùng nhau học tiếng Lào (3)

Giúp đỡ và cảm ơn ຊ່ວຍເຫລືອ ແລະ ຂອບໃຈ   Xuồi lửa lẹ khọp chay

Làm ơn cho tôi hỏi
ກະລຸນາຂ້ອຍຂໍຖາມແດ່ Cạ lu na khọi khỏ thảm đè

Làm ơn cho tôi hỏi vài điều được không?ຂໍລົບກວນຖາມບາງສຶ່ງບາງຢ່າງໄດ້ບໍ?
Khỏ lốp cuôn thảm bang sình bang dàng đạy bò?


Vâng, được
ເຈົ້າ, ໄດ້   Chậu, đạy

Cảm ơn  
ຂອບໃຈ   Khọp chay

Chợ ở đâu?  
ຕະຫລາດຢູ່ໃສ?   Tạ lạt dù sảy?

Chợ ở bên kia đường    ຕະຫລາດຢູ່ຟາກທາງເບື້ອງນັ້ນ   Tạ lạt dù phạc thang bượng nặn